Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 198/303

  1. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Lê HoÀng Phong- - Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Đóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Đóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Vinh- Hà Trung- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kim Môn- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Giản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Giản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Giản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu