Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 199/303

  1. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lập- Hương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lập- Hương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 23/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Lập- Lương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Ninh- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trắc Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Hải- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu