Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 200/303

  1. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Yên Thế- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Nam Định- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Chắn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Trình- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu