Nguyễn Xuân Hoan
| Quê quán | Cường Lập- Tân Yên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 22/2/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079396]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hoan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/2/1969, Quê quán=Cường Lập- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23820 (số thứ tự 1079396).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Hoan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 22/2/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thế Dương sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu-
- Dư Văn Hữu sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn-
- Dương Mạnh Đạt Phạm Manh- Kinh Môn-
- Dương Văn Miêng (Miện) Đại Tập- Châu Giang-
- Hoàng Văn Trường sinh 1947 · Phạm Chấn- Gia Lộc-
- Hoàng Văn Trường Phạm Chân- Gia Lộc-
- Lê Ba Vì sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên-
- Lê Bá Vì Liên Sơn- Tân Yên-
- Lê Bá Vì Liên Sơn- Tân Yên-
- Lê Quốc Hưởng sinh 1948 · Đông Lợi- Xuân Dương-
- Lê Quốc Hưởng Đông Lợi- Xuân Dương-
- Lê Quốc Tâm Tân Vũ- Bến Lức-
- Mai Văn Nhân sinh 1938 · Hải Thắng- Hải Hậu-
- Mai Văn Nhân sinh 1938 · Hải Thắng- Hải Hậu-
- Mai Văn Thuộc sinh 1948 · Nga Mỹ- Nga Sơn-
- Ngô Văn Nhâm sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý-
- Ngô Văn Nhâm sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý-
- Nguyễn Đăng Khoa sinh 1941 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc-
- Nguyễn Gia Khả Gia Thịnh- Gia Viễn-
- Nguyễn Gia Khả Gia Thịnh- Gia Viễn-
- Nguyễn Gia Khả Gia Thịnh- Gia Viễn-
- Nguyễn Khắc Sửu sinh 1949 · Thanh Sơn- Hữu Lũng-
- Nguyễn Khắc Sửu sinh 1949 · Thanh Sơn- Hữu Lũng-
- Nguyễn Kim Chuyển sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Quang Khôi Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi-
- Nguyễn Thế Đô sinh 1949 · Thái Hưng- Thái Ninh-
- Nguyễn Trọng Bôi sinh 1945 · Bách Thuận- Vũ Thư-
- Nguyễn Văn Bồng sinh 1945 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Bồng sinh 1945 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Chánh sinh 1945 · Hương Lộc- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1945 · Thụy Phương- Từ Liêm-
- Nguyễn Văn Điền Yên Thường- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Dịp sinh 1948 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1948 · Phú Hòa Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Hoan sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Minh sinh 1944 · Lương Vỹ- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Minh Lương Vỹ- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Minh Lương Vì- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Pha Hòa Mỹ- Phụng Hiệp-
- Nguyễn Văn Quân Tiên Trường- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Quân Tân Trường- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Tân Nhân Phú Tây- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc-
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1947 · Tam Hợp- Bình Xuyên-
- Nguyễn Văn Thỏa sinh 1948 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Văn Trụ Hải Hòa- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Trụ Hải Hòa- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Trụ Hải Hòa- Hải Hậu-
- Nguyễn Xuân Hoan Cương Lập- Yên Thế-
- Nguyễn Xuân Y sinh 1944 · Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Nguyễn Xuân Y Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Nguyễn Xuân Y Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Phạm Ngọc Bình sinh 1948 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
- Phạm Văn Bào sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Phạm Văn Xuân sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang-
- Phan Văn Bá sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương-