Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 137/303

  1. Đỗ Xuân Ao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Khê- Văn La- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 22/07/1974 Thôn 2, Duyên Bình, H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Đồng- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1975 chân đồi 884 (899-896) mộ 4 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Vi Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 8/6/1975 (38-77) (38-778) Bến Cát Xem đầy đủ →
  6. Đinh Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Thủy- Xuân Giang- NghiXuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mộ 14 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh ( mộ số 16) Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 23/04/1975 52-100-23-050. 1/50000 Long Khánh, ấp Cầu Cây, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên nội- Hà bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (64-80)09 Đức Lập m36 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Tiến- Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1975 (02-64)03 Gia Định m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Xuân Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đội 1- Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1975 Phú Mỹ, Mỹ Hưng, Củ Chi, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 2- Nông Trường Triều Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi m44 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Xuân Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiến Động- Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Xuân Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tinh Chấm- Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1975 (41.8.332) mộ số 20 Tây Ninh: 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 20/04/1975 (41.8.332) mộ số 07 Tây Ninh: 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Sầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang quân y viện B3 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Xuân Khản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Đài- Giao Sơn- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/12/1975 (02-20)03 Km 23 đường 21B Plei vàng Tỉnh Tuyên Đức Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Hàng 5 Củ Chi mộ số 45 1/25000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1975 (05-90)06 Ban Mê Thuột mộ 11/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ9 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành An- Nghĩa Long- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1975 Thuận Kiều, Tân Thới 1 Hóc Môn Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thọ Lão- Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Khu vực Sông Bé gần đường 14 Châu Thành Mộ một Xem đầy đủ →
  24. Kiều Xuân Bút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngoại Hoàng- Lưu Hoàng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 (93-80)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đào Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Phương- Tân Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 22/04/1975 Ấp Tân Thới Đông- Xã Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 12 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi NT E48 mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đống Long- Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ số 11 Xã Xuân Thới Đông Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Vĩnh Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1975 Nghĩa trang số 1, Tại ấp Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  29. Hồ Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 88 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dục Mỹ- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 131 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu