Phạm Xuân Hoằng

Năm sinh1955
Quê quánPhú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhẤp Trại Võ Tây Ninh
Vị trí mộ (41.8.332) mộ số 07 Tây Ninh: 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044254]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Hoằng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Trại Võ Tây Ninh, Vị trí mộ=(41.8.332) mộ số 07 Tây Ninh: 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24677 (số thứ tự 1044254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Hoằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Hoằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng sinh 1956 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Năm sinh 1955 · Đội 34- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An
  3. Âu Viết Hùng sinh 1956 · Long An- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  4. Lê Xuân Hảo sinh 1956 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Bùi Quốc Tuấn sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Xuân Hoàng sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  7. Lê Văn Hưởng sinh 1955 · Liên Vinh- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Hồ Ngọc Ngân sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Viết Cảnh sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Bằng sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
  11. Nguyễn Văn Bến sinh 1955 · Thu Mộ- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
  12. Đỗ Xuân Đáp Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  13. Trần Xuân Cư sinh 1949 · Đồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  14. Nguyễn Quang Đấu sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  15. Vũ Đinh Tân sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
  16. Hoàng Văn Tuế sinh 1951 · Nà Nu- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  17. Phạm Văn Sơn sinh 1956 · Hải Triều- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng