Lê Xuân Hảo

Năm sinh1956
Quê quánDiễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhấp Trại Võ, tỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 8 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044130]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Hảo, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Trại Võ, tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=(41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 8 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24553 (số thứ tự 1044130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Hảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Hảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng sinh 1956 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Năm sinh 1955 · Đội 34- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An
  3. Âu Viết Hùng sinh 1956 · Long An- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  4. Bùi Quốc Tuấn sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Xuân Hoàng sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  6. Lê Văn Hưởng sinh 1955 · Liên Vinh- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Hồ Ngọc Ngân sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Viết Cảnh sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Phạm Xuân Hoằng sinh 1955 · Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Bằng sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
  11. Nguyễn Văn Bến sinh 1955 · Thu Mộ- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
  12. Đỗ Xuân Đáp Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  13. Trần Xuân Cư sinh 1949 · Đồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  14. Nguyễn Quang Đấu sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  15. Vũ Đinh Tân sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
  16. Hoàng Văn Tuế sinh 1951 · Nà Nu- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  17. Phạm Văn Sơn sinh 1956 · Hải Triều- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng