Nguyễn Viết Cảnh
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 20/04/1975 |
| Nơi hy sinh | Ấp Trại Võ Tây Ninh |
| Vị trí mộ | (41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044223]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Cảnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Trại Võ Tây Ninh, Vị trí mộ=(41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24646 (số thứ tự 1044223).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Cảnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vi Xuân Thắng sinh 1956 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Năm sinh 1955 · Đội 34- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Âu Viết Hùng sinh 1956 · Long An- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Xuân Hảo sinh 1956 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Bùi Quốc Tuấn sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hoàng sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh
- Lê Văn Hưởng sinh 1955 · Liên Vinh- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hồ Ngọc Ngân sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Phạm Xuân Hoằng sinh 1955 · Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Bằng sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Văn Bến sinh 1955 · Thu Mộ- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà
- Đỗ Xuân Đáp Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Xuân Cư sinh 1949 · Đồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Quang Đấu sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Vũ Đinh Tân sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Tuế sinh 1951 · Nà Nu- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phạm Văn Sơn sinh 1956 · Hải Triều- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng