Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 136/303

  1. Đặng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/4/1974 33.1,5.99.8, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoa Xuân Tiền- Nghĩa Đồng- Tân Kì- Nghệ An Hy sinh: 3/8/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Miều Mộc- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 10/1/1974 (73-93)03 Mảnh Bản Đồ, Plây Chập Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kinh- Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1974 Việ 1 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Tập- Thủy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1974 NT QY viện 470, mộ 5 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Lý- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974 (31-11)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 7/6/1974 (29-88)01 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Xuân Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Hương Trung- Hương Khê Hy sinh: 11/5/1974 963-361 mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/11/1974 (71-94)01 D60K Ram Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Lợi- Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 4/4/1974 33; 1,5; 99-8 1/50000 mộ 3 Xem đầy đủ →
  12. Lý Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Cảo- Vân Nham- Hữu Lũng Hy sinh: 18/07/1974 (97-88)08 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Hà- Đồng Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 26/04/1974 (17-85) Mộ 3 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 14- Hòa Bình- Thị Xã Hy sinh: 17/11/1974 (60-12)08, Đắk quan, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Tiến- Chiêu Yên- Yên Sơn Hy sinh: 13/08/1974 (26-84)04 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (60-12)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1974 (95-97)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiền Xuân- Đông Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Chung- Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (97-14)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  21. Phùng Xuân Áng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Định- Cao Đại-Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỗ Xuyên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/07/1974 (98-57)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Đình Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Dũng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1974 Mộ 6, 84.664.Bản tung thang Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Can Bi- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1974 467.894, 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn A- Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/01/1974 (90-93)06 07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Mong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Uyên- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 17/03/1974 (52-14)07 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu