Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 135/303

  1. Nguyễn Công Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 Plei Mơ Rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Lộ- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (20-78)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đồng Tính- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Vũ Xuân Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lý Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1973 Chư Thoi, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 -742,237 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Xuân Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chiềng- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1973 (26-28)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Dương Xuân Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 19/08/1973 (63-52) Viện 211 Plei Tập m15 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1973 (69-21)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Đọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thái- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Yến- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1973 (95-16)09 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 (74-20)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1973 (92-14)05 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Dù- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973 (89-15)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Cao Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Lầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1973 Chân đồi 800 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 (69-96)07 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Nhất- Lương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 16/05/1974 (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 19/01/1974 Xem đầy đủ →
  25. Dương Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoàn Kết- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1974 (29-88)01 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nhữ Xuân Liền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Khê- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1974 mô36 95-34 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lý Xuân Bụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Là Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1974 (74-97) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Nha- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/10/1974 (06-56)03 làng 5 Đông-Tây mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Ân- Hưng Phúc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/08/1974 (06-20)09 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu