Nguyễn Xuân Dũng

Năm sinh1946
Quê quánTiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/06/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (92-14)05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043517]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Dũng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/06/1973, Quê quán=Tiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(92-14)05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23940 (số thứ tự 1043517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Hiền sinh 1953 · Tam Kỳ- Tam Kỳ- Quảng Nam- Công ty công nghệ phẩm Thái Bình
  2. Võ Xuân Quế sinh 1954 · Thạch Phúc- Đức Đồng- Đức Thọ
  3. Đỗ Văn Thiếm sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Bùi Thanh Miền (Miện) sinh 1948 · Vân Quang- Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng
  5. Hà Văn Sỉn sinh 1948 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Phạm Trọng Cơ sinh 1954 · Lệ Thủy- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  7. Phạm Văn Trị sinh 1953 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hà Tĩnh