Phạm Trọng Cơ

Năm sinh1954
Quê quánLệ Thủy- Hương Sơn- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 26/06/1973
Vị trí mộ (91-14)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052528]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trọng Cơ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26/06/1973, Quê quán=Lệ Thủy- Hương Sơn- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(91-14)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32951 (số thứ tự 1052528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trọng Cơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trọng Cơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Hiền sinh 1953 · Tam Kỳ- Tam Kỳ- Quảng Nam- Công ty công nghệ phẩm Thái Bình
  2. Võ Xuân Quế sinh 1954 · Thạch Phúc- Đức Đồng- Đức Thọ
  3. Nguyễn Xuân Dũng sinh 1946 · Tiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  4. Đỗ Văn Thiếm sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Bùi Thanh Miền (Miện) sinh 1948 · Vân Quang- Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng
  6. Hà Văn Sỉn sinh 1948 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  7. Phạm Văn Trị sinh 1953 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hà Tĩnh