Lê Xuân Hân

Năm sinh1952
Quê quánVân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/4/1974
Nơi hy sinhLàng Dẻ, Xã Gạo H4, Gia Lai
Vị trí mộ (31-11)06 mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043798]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Hân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27122, Quê quán=Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dẻ, Xã Gạo H4, Gia Lai, Vị trí mộ=(31-11)06 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24221 (số thứ tự 1043798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Hân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Hân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Việt sinh 1954 · Thôn Tư- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Lê Tấn Ngọc sinh 1952 · Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Đinh Bá Thi sinh 1952 · Hùng Đức- Hàm Yên
  4. Nguyễn Đình Hà sinh 1951 · Tiến Minh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ
  5. Ngô Duy Luân sinh 1951 · Hồng Xá- Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà
  6. Hoàng Hồng Lý sinh 1954 · Xóm Mới- Giao Liên- Sơn Động- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Tính sinh 1952 · Liên Hùng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Ngọc Thắng sinh 1952 · Thống Nhất- Hạ Trạch- Bố Trạch
  9. Nguyễn Hồng Lý sinh 1954 · Giao Liêm- Sơn Động- Hà Bắc
  10. Lê Văn Hân sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa