Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 138/303

  1. Đinh Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội xén- Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (14-36)04 mảnh Đồng Cam Hiếu Xương mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xưởng Tuy Hòa Phú Yên mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Xuân- Xuân Hòa- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 47 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Thái- Phượng Lâu- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Củ Chi mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (22-63)09 Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Xâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Nà Mây- Thị Trấn Bắc Cạn- Bắc Thái Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 123 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Long- Vĩnh Tụy- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 27,1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thủy Hùng- Bích Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1975 (86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Vy Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Rằn- Cao Lâu- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Mộ số 34 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phạm Ngũ Lão- Quảng Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1975 thôn Phú Sen, xã Hòa Định, Tuy Hòa, Phú Yên Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Còn Đuông- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 Củ Chi m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Từ- Đại Dồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Xuân Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Nguyên- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1975 (45-76)09 Sơn Hoa Tây Bắc - Đông Nam mộ 5 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Độ Trung- Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Như Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đọ- Bắc Lũng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m94 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạ- Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1975 (04-72)09 mộ 1 1/10000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo An- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 Mộ số 13 ấp Bầu Trâu, Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Ách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1975 (41-8) (33-2) xã Thạnh Đức, huyện Hiếu Thiện, Tây Ninh m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 1/6/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Bình- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1975 mộ 61 hàng 3 quân trường Quang Trung, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Xá- Vĩnh Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1975 Viện 103 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đài Xuyên- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 25/11/1975 Mộ 186, NT Tp. Hồ Chí Minh Xem đầy đủ →
  30. Nghiêm Xuân Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Sơn- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 21/01/1973 (17-84)08 viện C24 Lệ Thanh m2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu