Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 133/303

  1. Trịnh Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyên Xá- Nhân Hậu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 (03-19)09 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuận Đức- Minh Đức- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/08/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hái Hoa- Phấn Mễ Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Niệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Cày- Thiệu Quang- Ngân Sơn Hy sinh: 29/06/1973 Trên đường về phẫu của F Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phi- Phổ Yên Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Thọ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 18/10/1973 (77-08)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạ Vũ- Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 27/10/1973 (35-95)08 Bảo Đức m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Châu- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/10/1973 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Xuân Niêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phước Mỹ- Tiên Phước- Quảng Nam Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1973 NT Đồng Tâm, đội công tác V27.H6 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)08 01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1973 (77-22)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Dương Xuân Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lãng Khê- Tân Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1973 (23-09)04 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Triệu Xuân Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 (91-13)05 Plei Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Biện Xuân Đục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Hà- Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1973 Nghĩa trang ban 4, viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Xuân Rồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Viên Lang- Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Sơn- Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/10/1973 (77-07)06 09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/2/1973 A3 Z1 cách bến đò 40' Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Giai Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Phố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/10/1973 (77-07)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bạnh Đằng- HT.Xã- Phạm Hồng Thái- thị xã Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 1/2/1973 (45-98)02 25/000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 18/02/1973 (12-77)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 2/6/1973 (70-20)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tri Lễ- Vũ Lễ- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1973 Nghĩa trang Phẫu 4-E37, đoàn 559 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu