Lê Xuân Bài

Năm sinh1951
Quê quánChí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/03/1973
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (77-22)08 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042659]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Bài, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/03/1973, Quê quán=Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(77-22)08 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23082 (số thứ tự 1042659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Bài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Bài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Minh sinh 1952 · Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình
  2. Nguyễn (Xuân) Văn Ngọ sinh 1944 · Thanh Hữu- Tiên Phong- Ba Vì- Hà Tây
  3. Trương Phóng Léng sinh 1949 · Phố Vườn Cam- Thị Xã Cao Bằng
  4. Nguyễn Thanh Quất sinh 1946 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Mai Văn Lan sinh 1952 · Tùng Tuyển- Cốc Lếu- thị xã Lào Cai
  6. Nguyễn Văn Trọng sinh 1949 · Tiền Phong- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng