Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Vũ Tân” trong 53 danh sách

  1. Vũ Văn Tân E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · La Thùy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Duy Tân (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Lai - Vĩnh Teng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9, Ngõ 17 - Đường Dư Hàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quốc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đức Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 26/10/1978 3370 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 26/10/1978 3370 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/09/1965 Tại trạm 4 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Vân- Thành Hạ- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Quốc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1968 Xanh Tô Ni, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phố La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 9- Ngõ 17- Đường Dư Hàng- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 82A Phan Đình Phùng- Nam Định Hy sinh: 12/1/1973 Địch lấy xác Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đinh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Phú- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/1/1973 Lô 4 Số 94 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.