Trần Văn Thanh

Năm sinh1939
Quê quánDuyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 2/10/1968
Nơi hy sinhBuôn I-Na - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5587 (số thứ tự 5586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Công Duệ Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Lê Sĩ Mạnh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Quế Văn Thúc Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu Rừng già ở I Na
  4. Nguyễn Văn Kỳ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Rừng cà phê khu công nhân
  5. Trần Công Ái Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại khu rừng già cạnh I Na
  6. Nguyễn Văn Nhật Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu Rừng già gần Buôn I Na H6
  7. Trần Nhâm Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Rừng cà phê khu công nhân
  8. Nguyễn Hữu Đức Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H6 - Rừng già gần Buôn I Na
  9. Nguyễn Đình Hồng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Vườn cà phê, khu công nhân
  10. Nguyễn Văn Thị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  11. Nguyễn Quang Tiếng Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3