Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Vũ Đình Dinh” trong 53 danh sách

  1. Vũ Khắc Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Viết Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Dĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Ngọc Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Điền - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Công Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/1/78 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Điền- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Trọng Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 1/11/1967 Buôn Klách, h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Vũ Viết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Quang Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đình Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (16-56) Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (38-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Hữu Dỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khê- Đông Hoà- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hà Vũ Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Sọc- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 (60-86)05 mộ 9 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/6/1972 Nghĩa trang d1, mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Khắc Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Yên- Thị trấn Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978 mộ 2 hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tứ Giáp- Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 3, hàng 13, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Mộ 127, Nghĩa trang 3A Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Vũ Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.