Vũ Văn Bảng

Năm sinh1950
Quê quánNinh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 5/11/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11349 (số thứ tự 11348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngôn Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Nguyễn Hoàng Dum Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  3. Trần Trọng Hựu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  4. Dương Văn Tình Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  5. Nguyễn Văn Dương Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, h4, Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Hạnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  7. Nguyễn Văn Huynh Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  8. Cao Duy Khang Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huyềnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
  9. Dương Văn Tình Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc cầu Diên Bình 1h
  10. Hoàng Văn Phòng Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  11. Vũ Kim Úp Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.87.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Văn Đĩnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Khúc Văn Thịnh Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.400-99.300 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Kim Tư Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Dương Hồng Sương Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.03 bản đồ UTM 1/50.000