Nguyễn Văn Huynh

Năm sinh1945
Quê quánNam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1966
Ngày hy sinh 5/11/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Huỳnh, K4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1274 (số thứ tự 1273).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngôn Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Nguyễn Hoàng Dum Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  3. Trần Trọng Hựu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  4. Dương Văn Tình Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  5. Nguyễn Văn Dương Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, h4, Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Hạnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  7. Cao Duy Khang Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huyềnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
  8. Dương Văn Tình Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc cầu Diên Bình 1h
  9. Hoàng Văn Phòng Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  10. Vũ Kim Úp Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.87.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Đĩnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Khúc Văn Thịnh Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.400-99.300 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Kim Tư Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Dương Hồng Sương Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.03 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Vũ Văn Bảng Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3