Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
173 người khớp “Văn Vân Phấn” trong 95 danh sách · trang 2/6
- Lê Văn Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- An Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Dũng, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- An Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Bá Thước Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Phận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Châu Văn Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1924 Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 14/09/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Ninh- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1967 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Kiên- Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1967 Giữa kho cường và kho chiêm, binh trạm bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phán (Phú, Phúc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Lũng- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 (48-75) PIEIIA lốp Ram Xem đầy đủ →
- Chung Văn Phẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Văn- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Cù ( Hoa Thám)- Bình Gia Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1968 Đồi thông đông Đường 14 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Phương- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phương Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Binh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1970 Làng Phi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu