Trương Văn Phán

Năm sinh1949
Quê quánVăn Phương- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 24/02/1968
Vị trí mộ Đồi thông đông Đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031450]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Phán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/02/1968, Quê quán=Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi thông đông Đường 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11873 (số thứ tự 1031450).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Phán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 24/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cung Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Chu Văn Tiền sinh 1945 · Trung Đồng- Quang Minh- Tân Yên- Hà Bắc
  3. A Nhuêl sinh 1947 · Làng Rẻ- Gia Tú- H67- Kon Tum
  4. Nguyễn Đình Thuyết Hoa Thảm- Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Lê Văn Khánh Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Đoàn Ngọc Khương Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Hoàng Văn Tải Uyên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1939 · Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây