Hoàng Văn Phạn

Năm sinh1948
Quê quánBản Cù ( Hoa Thám)- Bình Gia
Ngày hy sinh 2/1/1968
Nơi hy sinhBuôn Me Thuột
Vị trí mộ Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030691]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phạn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24839, Quê quán=Bản Cù ( Hoa Thám)- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Me Thuột, Vị trí mộ=Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11114 (số thứ tự 1030691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Dần sinh 1948 · Nông Thượng (Mỹ Phượng)- Chợ Rã
  2. Hoàng Văn Vành sinh 1942 · Thiều Quang- Ngân Sơn
  3. Đường Văn Giòng sinh 1943 · Bằng Khẩu- Ngân Sơn
  4. Lê Ngọc Hinh sinh 1942 · Tân Hòa- Phú Bình
  5. Hà Văn Mâu sinh 1947 · Nông Thinh- Bạch Thông- Bắc Thái
  6. Nguyễn Đình Phượng Bình Văn- Bạch Thông- Bắc Thái
  7. Trần Đức Tài sinh 1942 · Tam Kinh- Nguyên Bình- Cao Bằng
  8. Hoàng Thành sinh 1945 · Số nhà 49b- phố Tam Chung- Cao Bằng
  9. Nông Đức Hoàn sinh 1943 · Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng
  10. Đinh But sinh 1935 · Làng Đê Đáp- Giang Bắc- Khu 7- Gia Lai
  11. Nang Làng Bok- A Trang- Huyện 6- Gia Lai
  12. B Rech sinh 1930 · Làng Đê Lợt- Xã Bắc- Khu 2- Gia Lai
  13. Gré sinh 1934 · De Mang- Khu 7- Gia Lai
  14. Dương (Bí danh Dưng) Làng Đê Sao- Hà Bầu- Huyện 3- Gia Lai
  15. Puich Đung sinh 1945 · Plie Dơ Duăch- Xã 9- Huyện 5- Gia Lai
  16. Y Tin Đê Yang- Giang Nam- Huyện 7- Gia Lai
  17. A Nui sinh 1932 · Đắk Trang- Kon Thụp- Huyện 6- Gia Lai
  18. Bơ Manh Nung sinh 1936 · Làng Ploi Bông Yăk- E4- Huyện 5- Gia Lai
  19. Đinh Tường Làng Đê nghen- Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
  20. Tưk sinh 1953 · Làng O Bung- Xã 12- Huyện 5- Gia Lai
  21. A Lông Làng Đe Hưnh- xã 3- Huyện 7- Gia Lai
  22. Y Nhiêm sinh 1936 · Làng Xu Gờ Roi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
  23. Đinh Tứ sinh 1935 · Làng Hlăch- Giang Trung- Huyện 7- Gia Lai
  24. Dương Văn Thêm sinh 1939 · Long Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  25. Nguyễn Văn Bằng sinh 1949 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  26. Lý Văn Chuyển sinh 1942 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  27. Nguyễn Kiên Cường sinh 1950 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  28. Đỗ Văn Triều sinh 1947 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  29. Ngô Văn Thao sinh 1947 · Tân Đĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  30. Nguyễn Đức Tài Lam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
  31. A Thanh sinh 1945 · Làng Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum
  32. Phan Công sinh 1932 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  33. Lê Quang Minh sinh 1942 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  34. Nguyễn Ngọc Lự sinh 1947 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  35. Lê Tấn sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  36. Đinh Thành Tất Thường- Điệp Trì- Trà Mi- Quảng Nam
  37. Đình Xuân Thủy sinh 1937 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  38. Nguyễn Văn Nhân sinh 1942 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  39. Lê Xuân Trịnh sinh 1937 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  40. Nguyễn Mạnh Duy sinh 1945 · Chung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  41. Lê Lập Ngân sinh 1945 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  42. Lê Cảnh Túc sinh 1943 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  43. Lê Ngọc Trình sinh 1946 · Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  44. Nguyễn Hữu Hà sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  45. Nguyễn Văn Khanh sinh 1942 · Kỳ Hải- Kỳ Anh
  46. Chu Văn Chung sinh 1945 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh
  47. Nguyễn Trường Khoa sinh 1945 · Đức Yên- Đức Thọ
  48. La Văn Cù sinh 1937 · Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  49. Dương Trọng Liên sinh 1947 · Thanh Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  50. Hoàng Văn Hội sinh 1946 · Phú Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  51. Hoàng Văn Pảo sinh 1945 · Đại An- Văn Quán
  52. Nông Trường Tú sinh 1943 · Thanh Sơn- Hữu Lũng
  53. Hà Sĩ Nhưng sinh 1942 · Xuân Mai- Văn Quan
  54. Chu Quốc Hương sinh 1945 · Nhạc Trì- Văn Lãng- Lạng Sơn
  55. Kiều Đức Nhung Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  56. Vũ Văn Sụ sinh 1934 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  57. Trần Bá Nghề sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  58. Đỗ Văn Bích sinh 1948 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  59. Trần Văn Báo sinh 1947 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  60. Lương Văn Tiết sinh 1944 · Nội Phật- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú