Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

240 người khớp “Văn Tý” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tả Thanh Oai- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây (25-82)09 mộ 8 hàng 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Tô Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Du Đồng- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1973 (78-09)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Tạ Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đọ- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng (92-20)04 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (45-98)02 huyện 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Mộ 8, hàng 4-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 9, hàng 13, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 05- Phùng Khắc Khoan- Thị Xã Sơn Tây Hy sinh: 6/6/1976 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Cù Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tế Lộ- Yên Lạc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 2/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Ty (Tỵ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lạng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Việt Yên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Long Giang- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ruyệt Thu- Hạ Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lãng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.