Phạm Văn Tỷ

Năm sinh1950
Quê quánMinh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/2/1973
Nơi hy sinhHuyện 3, Gia Lai
Vị trí mộ (45-98)02 huyện 3 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050477]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tỷ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Gia Lai, Vị trí mộ=(45-98)02 huyện 3 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30900 (số thứ tự 1050477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Thỏa
  2. Đào Khắc Đạo
  3. Nguyễn Bá Lục
  4. Nguyễn Xuân Ích
  5. Trịnh Hồng Bốn
  6. Trần Đình Khuyên
  7. Hoàng Văn Hiệp
  8. Mông Văn Khánh
  9. Lý Văn Phứ (Pứ)
  10. Phùng Văn Thành
  11. Nông Văn Việt
  12. Đỗ Thế Xuân
  13. Phạm Văn Dương
  14. Đinh Ngọc Hàn
  15. Nguyễn Tuấn Các
  16. Thiều Bá Nghi
  17. Lê Viết Thành
  18. Nguyễn Thế Phương
  19. Viên Thanh Hà
  20. Âu Văn Tắc
  21. Nguyễn Hữu Ngoán
  22. Nguyễn Văn Bản
  23. Vàng Mỹ Thào
  24. Nguyễn Văn Ích
  25. Nguyễn Trung Kiên
  26. Đỗ Thế Hanh
  27. Đỗ Thế Hanh