Trần Đình Khuyên

Năm sinh1948
Quê quánThạch Mỹ- Thạch Hà
Ngày hy sinh 1/2/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (71-21)04 Plei mơ rông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043074]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Khuyên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Thạch Mỹ- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(71-21)04 Plei mơ rông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23497 (số thứ tự 1043074).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Khuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Khuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Thỏa
  2. Đào Khắc Đạo
  3. Nguyễn Bá Lục
  4. Nguyễn Xuân Ích
  5. Trịnh Hồng Bốn
  6. Hoàng Văn Hiệp
  7. Mông Văn Khánh
  8. Lý Văn Phứ (Pứ)
  9. Phùng Văn Thành
  10. Nông Văn Việt
  11. Đỗ Thế Xuân
  12. Phạm Văn Dương
  13. Đinh Ngọc Hàn
  14. Nguyễn Tuấn Các
  15. Thiều Bá Nghi
  16. Lê Viết Thành
  17. Nguyễn Thế Phương
  18. Viên Thanh Hà
  19. Âu Văn Tắc
  20. Nguyễn Hữu Ngoán
  21. Nguyễn Văn Bản
  22. Vàng Mỹ Thào
  23. Nguyễn Văn Ích
  24. Nguyễn Trung Kiên
  25. Đỗ Thế Hanh
  26. Phạm Văn Tỷ
  27. Đỗ Thế Hanh