Nguyễn Văn Bản

Năm sinh1952
Quê quánĐào Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/2/1973
Nơi hy sinhB4, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (713.217) Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048776]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bản, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Đào Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B4, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(713.217) Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29199 (số thứ tự 1048776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Thỏa
  2. Đào Khắc Đạo
  3. Nguyễn Bá Lục
  4. Nguyễn Xuân Ích
  5. Trịnh Hồng Bốn
  6. Trần Đình Khuyên
  7. Hoàng Văn Hiệp
  8. Mông Văn Khánh
  9. Lý Văn Phứ (Pứ)
  10. Phùng Văn Thành
  11. Nông Văn Việt
  12. Đỗ Thế Xuân
  13. Phạm Văn Dương
  14. Đinh Ngọc Hàn
  15. Nguyễn Tuấn Các
  16. Thiều Bá Nghi
  17. Lê Viết Thành
  18. Nguyễn Thế Phương
  19. Viên Thanh Hà
  20. Âu Văn Tắc
  21. Nguyễn Hữu Ngoán
  22. Vàng Mỹ Thào
  23. Nguyễn Văn Ích
  24. Nguyễn Trung Kiên
  25. Đỗ Thế Hanh
  26. Phạm Văn Tỷ
  27. Đỗ Thế Hanh