Đào Văn Ty
| Quê quán | Tế Lộ- Yên Lạc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1056182]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Ty, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/11/1968, Quê quán=Tế Lộ- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 606 (số thứ tự 1056182).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Ty” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Văn Ty” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 14/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Phúc
- Đoàn Văn Mích
- Đồng Văn Soạn
- Hà Văn Đản
- Hà Xuân Lượng
- Lã Văn Thiết
- Lã Văn Thiết
- Lê Viết Bi
- Lê Viết Bi
- Lê Xuân Huỳnh
- Lê Xuân Huỳnh
- Lý Văn Khoái
- Mai Hồng Sỹ
- Mai Hồng Sỹ
- Mai Hồng Sỹ
- Ngô Quang Quy
- Nguyễn Đình Sự
- Nguyễn Đình Sự
- Nguyễn Đức Thìn
- Nguyễn Đức Thìn
- Nguyễn Đức Thìn
- Nguyễn Đức Thìn
- Nguyễn Hữu Lạc
- Nguyễn Ngọc Thể
- Nguyễn Ngọc Thể
- Nguyễn Ngọc Thể
- Nguyễn Quang Ngưu
- Nguyễn Quang Thỉu
- Nguyễn Văn Điền
- Nguyễn Văn Lẩu
- Nguyễn Văn Lẩu
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Xê
- Nguyễn Văn Xế
- Nguyễn Xuân Điền
- Nguyễn Xuân Điền
- Nguyễn Xuân Điều
- Nguyễn Xuân Điều
- Nguyễn Xuân Lẩu