Nguyễn Văn Lẩu

Quê quánKim Sơn- Đông Triều-
Ngày hy sinh 14/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075272]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lẩu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/11/1968, Quê quán=Kim Sơn- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19696 (số thứ tự 1075272).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 14/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Phúc
  2. Đào Văn Ty
  3. Đoàn Văn Mích
  4. Đồng Văn Soạn
  5. Hà Văn Đản
  6. Hà Xuân Lượng
  7. Lã Văn Thiết
  8. Lã Văn Thiết
  9. Lê Viết Bi
  10. Lê Viết Bi
  11. Lê Xuân Huỳnh
  12. Lê Xuân Huỳnh
  13. Lý Văn Khoái
  14. Mai Hồng Sỹ
  15. Mai Hồng Sỹ
  16. Mai Hồng Sỹ
  17. Ngô Quang Quy
  18. Nguyễn Đình Sự
  19. Nguyễn Đình Sự
  20. Nguyễn Đức Thìn
  21. Nguyễn Đức Thìn
  22. Nguyễn Đức Thìn
  23. Nguyễn Đức Thìn
  24. Nguyễn Hữu Lạc
  25. Nguyễn Ngọc Thể
  26. Nguyễn Ngọc Thể
  27. Nguyễn Ngọc Thể
  28. Nguyễn Quang Ngưu
  29. Nguyễn Quang Thỉu
  30. Nguyễn Văn Điền
  31. Nguyễn Văn Lẩu
  32. Nguyễn Văn Ngọc
  33. Nguyễn Văn Ngọc
  34. Nguyễn Văn Xê
  35. Nguyễn Văn Xế
  36. Nguyễn Xuân Điền
  37. Nguyễn Xuân Điền
  38. Nguyễn Xuân Điều
  39. Nguyễn Xuân Điều
  40. Nguyễn Xuân Lẩu