Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Văn Hội” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hồi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Hợi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Hợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. La Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. La Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Cao Văn Hợi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ngũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 130; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Hới Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lâm - Hà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoài Yên - Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.