Cao Văn Hợi

Năm sinh1955
Quê quánNgũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị D bộ 8 E66 F10
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Phó
Nhập ngũ12/1972
Đi B11/1973
Ngày hy sinh 23/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 14; Ô 1; Số 130; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 302.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Hợi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Cao Văn Hợi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Biên sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · Dbộ8 E66 F10 · (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000
  2. Phan Văn Bàng sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh · Hạ sỹ · C6 D8 E66 Sư10 · (07-61)04 EAThi 1/50000
  3. Nguyễn Văn Dựng sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình · Trung sỹ · D bộ8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000
  4. Lê Cao Khải sinh 1948 · Hội Khê, Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà · Chuẩn úy · C5 D8 E3 F10 · (05-58)07 08 Buôn EATHI 1/50000
  5. Trần Mạnh Thi sinh 1949 · Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C8 D8 E3 F10 · (05-58)07 08 EA Thi 1/50000
  6. Nguyễn Hữu Hưng sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  7. Dương Bá Hậu sinh 1950 · Tân Phúc, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  8. Nguyễn Đức Văn sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  9. Ngô Văn Ngọc sinh 1955 · An Lạc, Trung, Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C8 D8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  10. Khổng Minh Sổ sinh 1955 · Trung Hiên, Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  11. Nguyễn Văn Sừng sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú · Binh nhất · C8D3 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  12. Đoàn Xuân Yên sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · D bộ 8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  13. Đỗ Văn Khôi sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  14. Đỗ Văn Tuất sinh 1955 · Hạc Chữ, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  15. Lê Văn Tài sinh 1951 · Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · C16 E66 F10 · (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000
  16. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C16 E66 F10 · (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000
  17. Lê Văn Lục sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà · Trung sỹ · c6 d8 E4 F10 · (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000
  18. Nông Quốc Xay sinh 1946 · Lũng Nậm, Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng · Chuẩn úy · c16 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000
  19. Lục Văn Hứng sinh 1956 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng · Binh nhất · c5 d8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000
  20. Hà Văn Thành sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng · Binh nhất · c8 d8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000
  21. Nguyễn Văn Hội sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc · Hạ sỹ · Dbộ 8 E66 F10 · (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000
  22. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc · Hạ sỹ · Dbộ7 E66 F10 · (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000
  23. Nguyễn Văn Tiến Tổ 20, khu Khốc Liêu, thị xã Lào Cai, Lào Cai · Không rõ cấp bậc · ,
  24. Phạm Minh Nhuận sinh 1952 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình · Không rõ cấp bậc · C20 E4 F10 · ,
  25. Triệu Minh Boỏng sinh 1950 · Hà Xa, Hà Quảng, Cao Bằng · Không rõ cấp bậc · C7 D8 E66 F10 · ,