Hoàng Văn Hợi
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 11/1/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | I Răng, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | I Răng, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7326 (số thứ tự 7325).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Hợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 11/1/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Hải sinh 1944 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Trần Xuân Tri sinh 1947 · Phú Yên - Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Hà sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Tạ Khắc Kỷ sinh 1942 · Phúc Lạc - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Lê Văn Thiết sinh 1943 · Tam Hải - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Đỗ Khắc Hưởng sinh 1944 · Ngọc Long - Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Đoàn Văn Tám sinh 1943 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Vi Văn Thạch sinh 1930 · Trường Thinh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Sỹ Bào sinh 1947 · Đồng Xuân - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Văn sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Duyên sinh 1947 · Ngô Xuyên - Tân Tiến - Văn Tiến - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3