Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

226 người khớp “Văn An” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Bùi Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Ấn (Ấm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lạng Giang- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thuận- Nhà Bè- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đòa Văn Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lạng Giang- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Văn Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Châu Bình- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Lạt- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long Hội- Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gò Sát- Pnom Pênh- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Kiều- Gò Sặt- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyên Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.