Hoàng Văn An

Năm sinh1950
Quê quánNguyên Xá- Tiên Hưng-
Ngày hy sinh 5/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059521]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn An, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25328, Quê quán=Nguyên Xá- Tiên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3945 (số thứ tự 1059521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Bảo
  2. Lê Đăng Duy
  3. Lê Hồng Từ
  4. Lê Văn Hiến
  5. Lê Văn Hiến
  6. Lê Văn Liệu
  7. Ngô Văn Hợp
  8. Ngô Văn Hợp
  9. Nguyễn Ngọc Nghiêm
  10. Nguyễn Ngọc Nghiêm
  11. Nguyễn Ngọc Nghiêm
  12. Nguyễn Ngọc Nghiêm
  13. Nguyễn Văn Đô
  14. Nguyễn Văn Đô
  15. Nguyễn Văn Hội
  16. Nguyễn Xuân Thọ
  17. Phạm Khắc Sự
  18. Phạm Trọng Huy
  19. Phạm Văn Di
  20. Phạm Văn Di
  21. Phạm Văn Ninh