Hoàng Văn An
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Cát- An Hải- |
| Ngày hy sinh | 25/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059523]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn An, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/4/1972, Quê quán=Đồng Cát- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3947 (số thứ tự 1059523).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn An” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 25/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Đình Bình
- Hoàng Kim Quy
- Hoàng Kim Quy
- Hoàng Thanh Bình
- Hoàng Thanh Bình
- Hoàng Thanh Bình
- Hoàng Văn An
- Hoàng Văn An
- Hoàng Văn An
- Lê Hồng Xuân
- Lê Hồng Xuân
- Lê Hồng Xuân
- Lê Trọng Tấn
- Lê Văn Dũng
- Lê Văn Dũng
- Lê Văn Dũng
- Ngô Quốc Châm
- Ngô Văn Học
- Nguyễn Đức kim
- Nguyễn Hữu Chiến
- Nguyễn Văn Đương
- Nguyễn Văn Hải
- Nguyễn Văn Nhị
- Nguyễn Văn Phị
- Nguyễn Văn Thơ
- Nguyễn Xuân Thưởng
- Phạm Duy Định
- Phạm Văn Ngắm
- Phạm Xuân Cương
- Phạm Xuân Cương