Hoàng Thanh Bình

Năm sinh1951
Quê quánCát Văn- Thanh Chương-
Ngày hy sinh 25/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059375]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh Bình, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/4/1972, Quê quán=Cát Văn- Thanh Chương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3799 (số thứ tự 1059375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 25/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Bình
  2. Hoàng Kim Quy
  3. Hoàng Kim Quy
  4. Hoàng Thanh Bình
  5. Hoàng Thanh Bình
  6. Hoàng Văn An
  7. Hoàng Văn An
  8. Hoàng Văn An
  9. Hoàng Văn An
  10. Lê Hồng Xuân
  11. Lê Hồng Xuân
  12. Lê Hồng Xuân
  13. Lê Trọng Tấn
  14. Lê Văn Dũng
  15. Lê Văn Dũng
  16. Lê Văn Dũng
  17. Ngô Quốc Châm
  18. Ngô Văn Học
  19. Nguyễn Đức kim
  20. Nguyễn Hữu Chiến
  21. Nguyễn Văn Đương
  22. Nguyễn Văn Hải
  23. Nguyễn Văn Nhị
  24. Nguyễn Văn Phị
  25. Nguyễn Văn Thơ
  26. Nguyễn Xuân Thưởng
  27. Phạm Duy Định
  28. Phạm Văn Ngắm
  29. Phạm Xuân Cương
  30. Phạm Xuân Cương