Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

65 người khớp “Vân Đơn” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lý Văn Dờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lâm - Thanh Lâm - Ba Chỡ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Đờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Đỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Don Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Dợn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Trường đảng/Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
  16. Vân Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/6/74 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Lũng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1967 Làng Tung, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lô Động- Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ninh Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 (02.100-74.600) Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Pơlei Yar riêng Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)01 08 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1971 (72-64)04 Plei Trập mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (90-87)04 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.