Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 71/2164
- Phan Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E66 Sư10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hợi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ngũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 130; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Văn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Lạc, Trung, Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khôi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuất Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hạc Chữ, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 10; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hứng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ7 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Tổ 20, khu Khốc Liêu, thị xã Lào Cai, Lào Cai Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Tàng, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu E66 F10 Hy sinh: 25/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hoan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Đình, Sơn Dương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Thằng Lợi, Đào Giá, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu