Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 70/2164
- Đỗ Văn Cư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngụy Văn Sổng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cáy Tắt, Kéo Yên, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Ca Đình, Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Xuân, Van Xuân, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bộn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Long, Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Kép Thượng, Quyết Thắng, Hữa Lũng, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 151; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cụt Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Bản Muồn, Châu Kim, Quỳ Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 187, Sư đoàn 316 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 131; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Côi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Trinh, Yên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 48, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 5; Khối 1 Xem đầy đủ →
- La Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu