Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 69/2164
- Đoàn Văn Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Hồng Minh, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lai Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Ngữ, Đinh Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 66; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 198 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · XÃ Phúc Sơn, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Đơn vị: É74, F316, Qđ3 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 116; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Đơn vị: c3 D1 E 174 F 316 Qđ3 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 136; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thập Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 71; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Lai, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ10 E4 F2 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 139; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 273 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 1; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kiêu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 200; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu