Hoàng Văn Thắng

Năm sinh1952
Quê quánHạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C3 D7 E66 F10)
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Chức vụChiến sĩ
Ngày hy sinh 16/03/1975
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 203.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Thắng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Phiến sinh 1944 · Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây · Thiếu úy · E273 · (99-84)03 Po Lon Hòa Bình mộ 7 NT E3 F2 Ban Mê Thuột
  2. Trần Văn Châu sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Đắc Lương sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  4. Trần Văn Kiêu sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  5. Phạm Văn Quang sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  6. Nguyễn Mạnh Khê sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 D11 E4 F10 · Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa
  7. Đinh VănThắng sinh 1952 · Xã Tam Đường Bảo Thắng, lào Cai · Không rõ cấp bậc · C5 D11 E 4 F 10 Qđ3 · ,
  8. Bùi Thuân Tan sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình · Không rõ cấp bậc · c10 D6 E 24 F10 Qđ3 · ,
  9. Hoàng Khách Nhanh sinh 1945 · Xã Kim Đỉnh, Kim Sơn, Ninh Bình · Không rõ cấp bậc · D1 E 4 F 10 Qđ3 · ,
  10. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C15 E3 F10 · ,