Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 68/2164
- Nguyễn Đức Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Nguyệt Khê, Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/11/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thọa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Lũng Hòa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1970 Hàng 3; Ô 1; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Lưu Xá, Nhật Tân, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đội quân báo 13 Hy sinh: 01/02/1972 Hàng 9; Ô 2; Số 57; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Sỹ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quang Long, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đội 13 PTM B3 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 10; Ô 2; Số 66; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Tụt Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · , , Đơn vị: Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 02/06/1974 Hàng 10; Ô 1; Số 151; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/08/1974 Hàng 0; Ô 2; Số 310; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chép Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lai Động, Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ3 E28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 144; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tổ 2, Khu Thanh Tước, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 72; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Kinh Nam, Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Phú Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Kỳ, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Kiểu, Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bế Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sa Mạc, Liên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hạ Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xuân Phương, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xóm Măng, Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Kỳ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 96; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Đước, Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 198 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 30; Khối 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu