Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 67/2164

  1. Vũ Văn Kính E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng La, Hồng (Đồng) Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Mỡ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Vĩnh Binh, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ D3 E400 Hàng 12; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Các E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vĩnh Hậu, Toàn Tiến, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Uông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 400 Hàng 8; Ô 3; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 400 Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 936; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tăng KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1949 · Bãi Cháy, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Thường KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Sinh 1956 · Ngọc Tân, Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C13 D28 PTM B3 Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Khoa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 130; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Quây Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngo Nư, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 141; Khối 2 Xem đầy đủ →
  15. Đường Văn Dòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Xã Bằng Khẩu Ngân Sơn, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 7; Ô 1; Số 126; Khối 2 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Nhân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Hòa Bình, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 134; Khối 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Vân Đồn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 7; Ô 1; Số 125; Khối 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Đơn vị: Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/02/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/02/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 84; Khối 2 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Sơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Đồng Thịnh, Lập Thạch Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/03/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 76; Khối 2 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Thuộc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Đức Hậu, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c18 d6 vận tải PHC B3 Hy sinh: 15/06/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 79; Khối 2 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c18 d6 BT Trung Hy sinh: 16/06/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 140; Khối 2 Xem đầy đủ →
  23. Sầm Văn Phóng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Phác Tỉnh, Lưu Ngọc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c16 d16 vận tải Hy sinh: 17/06/1968 Hàng 3; Ô 1; Số 95; Khối 2 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Huyến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Định, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 7; Ô 2; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Biểu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · xã Bắc Sơn, Phú Yên Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 401, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 03/10/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 98; Khối 2 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/01/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/04/1969 Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: dbộ394 Hy sinh: 25/09/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu