Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 66/2164

  1. Lê Văn Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Quang, Hương Quang, Hương Khê Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 07/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Cao Văn Tại E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1941 · Kim Bảng, Ninh Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Sỹ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Điệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đồi, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Giang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phí Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Quế Phương, Bình Dân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Luân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ngạc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Mỹ hà, ngoại thành Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hàng 14; Ô 1; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Hòa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Bản Khâu, Việt Chu, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 180; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E400 B3 Hy sinh: 04/10/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Văn Thức E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hưng Long, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/01/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 987; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Trọng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 15/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 935; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Khoái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ân (Ôn) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Hạ, Tử Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Diện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Tiền, Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Phê E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Hiệp, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/04/1971 Hàng 3; Ô 1; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu