Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 65/2164

  1. Hà Văn Hàng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Hưởng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Triệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Chu Văn Tén E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Toang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Khai, Lâm Thượng, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Chu Văn Túc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Bội, Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cận E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bưởi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Tứ, Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Hạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Tô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đoãng Hoan, Thanh Nhất, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Pó Khiếng, Ngọc Động, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 631 E400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C4 K37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Vân Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Cúc, Hồng Tiến(Thắng), Tiên Lãng,Hải Phòng Đơn vị: K Bộ 37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ,An Lão, Hải Phòng Đơn vị: C21 K1 E400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 07/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · , , Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu