Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 64/2164
- Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 08/9/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tân, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thòng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Vò Tấu, Vĩnh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Đon, Bế Triều, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 98; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhãn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Giáp Lại, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 17/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nơ ( Lỏ) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bội E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · , , Đơn vị: C17 K32 Hy sinh: 31/5/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thìn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: C1 K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thèn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: C1 K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tít E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 39 (93), phố Quang Trung, thị xã Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 D32 F10 bộ binh Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Xá, Trần Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 4; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vụ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tính E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoàng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dược E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/06/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nhật E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm Sũng, Từ Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 15/04/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hàng 14; Ô 0; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuyết E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Anh Thủy, Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Béo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: c1-K1, E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu