Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 63/2164

  1. Triệu Văn Him E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nà Pông, An Lạc, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/05/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 130; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Chắt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đậu Văn Trân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Mô E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Môn, Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 01/03/1969 Hàng 8; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Mầm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hàng 6; Ô 0; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Văn Ai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Kbộ k32 E 40 Hy sinh: 25/04/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: K320 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Ky E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: K32 C74 Hy sinh: 28/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hưng Mỹ, Bến Tre Đơn vị: K32 C50 Hy sinh: 20/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Văn Vợt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: D32 Đ500 CHC Hy sinh: 06/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Mạo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1930 · Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: D32 Đ500 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thông E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Thạch Bình, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: D32 Đ500 Hy sinh: 15/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · xuân Lộc Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 16; Ô 2; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Đơn vị: C5 K32 Hy sinh: 29/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Lân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Tô Văn Tý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Du Đồng, Đại Hùng, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 8; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Bốn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 27/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Tám E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đà Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Loan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Hồng Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/04/1970 Hàng 3; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Toái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Gia Tự, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Phụng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vi Văn Nam E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Cái Trang, Ninh Sơn, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Cao Văn Tịnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Đồng Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Nhượng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Lộc, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn An E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An, Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 16/03/1967 Hàng 1; Ô 4; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Khổng Văn Khiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 29/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu