Trương Văn Giang
| Quê quán | Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c2 d37 E400) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 05/1968 |
| Ngày hy sinh | 24/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Bị mìn khi chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh |
| Nơi mai táng ban đầu | (20-05)02 Đắk Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 116 (số thứ tự 115).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Văn Giang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Sơn sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C17 K1 E400 · (20-08)05 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Đình Sinh sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà · Thượng sỹ · c3 d1 E400 · (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000
- Trần Thanh Phong sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
- Trần Bá Tiến sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
- Trương Công Hùng sinh 1952 · Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Trương Xuân Hùng sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Hoàng Đình Việt sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Doãn Minh sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Vũ Ngọc Biềng sinh 1949 · Cổ Trai, Ninh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Văn Ổn sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Hồ Xuân Ky sinh 1951 · Xóm 3, Hoàng Yến, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c1 D1e400 · (20-08)05 Quận Đắc Tô 1/50000
- Lê Văn Khoái sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C4 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Tiến Chung sinh 1952 · Thiệu Minh,Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Khương Công Luận sinh 1952 · Thiệu Toán, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)06 1/50000
- Đỗ Ngọc Sơng sinh 1950 · Định Công, Yên Định, Thanh Hóa · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Trưởng Thành sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D1E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Lê Thanh Tộc sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C19 K1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Hoàng Ngọc Oanh sinh 1948 · Lâm Luồng, Long Đống, Lạng Sơn · Thượng sỹ · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Vũ Bích Vân sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương · Trung sỹ · c1 d1 e400 · (20-05)02 Đắk tô 1/50000
- Nguyễn Văn Hoa sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Văn Ân (Ôn) sinh 1951 · Thôn Hạ, Tử Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)06 Đắk Tô 1/50000
- Lê Quang Khải sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Vũ Quốc Bảo sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nông Quốc Dựng sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Hữu Thoa sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Đặng Văn Ngữ sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Đoàn Văn Diện sinh 1947 · Thôn Tiền, Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng · Thượng sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Trọng Quang sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô