Nguyễn Tiến Chung

Năm sinh1952
Quê quánThiệu Minh,Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: C3 D1 E400)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1970
Đi B04/1971
Ngày hy sinh 24/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 15; Ô 1; Số 192; Khối 0
An táng hiện nay Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 142 (số thứ tự 141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Chung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Chung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Sơn sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C17 K1 E400 · (20-08)05 Đắk Tô 1/50000
  2. Trương Văn Giang Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · c2 d37 E400 · (20-05)02 Đắk Tô
  3. Nguyễn Đình Sinh sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà · Thượng sỹ · c3 d1 E400 · (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000
  4. Trần Thanh Phong sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
  5. Trần Bá Tiến sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
  6. Trương Công Hùng sinh 1952 · Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  7. Trương Xuân Hùng sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  8. Hoàng Đình Việt sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  9. Nguyễn Doãn Minh sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  10. Vũ Ngọc Biềng sinh 1949 · Cổ Trai, Ninh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  11. Nguyễn Văn Ổn sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình · Binh nhất · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  12. Hồ Xuân Ky sinh 1951 · Xóm 3, Hoàng Yến, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c1 D1e400 · (20-08)05 Quận Đắc Tô 1/50000
  13. Lê Văn Khoái sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C4 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  14. Khương Công Luận sinh 1952 · Thiệu Toán, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)06 1/50000
  15. Đỗ Ngọc Sơng sinh 1950 · Định Công, Yên Định, Thanh Hóa · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  16. Nguyễn Trưởng Thành sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D1E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  17. Lê Thanh Tộc sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C19 K1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  18. Hoàng Ngọc Oanh sinh 1948 · Lâm Luồng, Long Đống, Lạng Sơn · Thượng sỹ · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  19. Vũ Bích Vân sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương · Trung sỹ · c1 d1 e400 · (20-05)02 Đắk tô 1/50000
  20. Nguyễn Văn Hoa sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  21. Nguyễn Văn Ân (Ôn) sinh 1951 · Thôn Hạ, Tử Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)06 Đắk Tô 1/50000
  22. Lê Quang Khải sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  23. Vũ Quốc Bảo sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  24. Nông Quốc Dựng sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  25. Nguyễn Hữu Thoa sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  26. Đặng Văn Ngữ sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
  27. Đoàn Văn Diện sinh 1947 · Thôn Tiền, Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng · Thượng sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  28. Nguyễn Trọng Quang sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô